TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

émonctoire

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

émonctoire nghĩa là cơ quan bài tiết.

Nghĩa của émonctoire

Danh từ · giống đực

  1. Sinh vật học Cơ quan bài tiết.

Dạng từ của émonctoire

Đi với mạo từ: un émonctoire · l'émonctoire

Câu hỏi thường gặp

émonctoire nghĩa là gì?

émonctoire (danh từ) nghĩa là cơ quan bài tiết.

émonctoire là giống đực hay giống cái?

émonctoire là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.