émerillon
danh từ giống đực (m)
/em.ʁi.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
émerillon nghĩa là chim cắt xám nâu.
Nghĩa của émerillon
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim cắt xám nâu.
- Kỹ thuật Móc quay, móc khuyên.
Dạng từ của émerillon
Đi với mạo từ: un émerillon · l'émerillon
| Số nhiều | émerillons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swivel (piece, as a ring or hook, attached to another piece by a pin, in such a manner as to permit rotation about the pin as an axis); merlin
Câu hỏi thường gặp
émerillon nghĩa là gì?
émerillon (danh từ) nghĩa là chim cắt xám nâu.
émerillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của émerillon (giọng Pháp chuẩn): /em.ʁi.jɔ̃/.
émerillon là giống đực hay giống cái?
émerillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).