émeri
danh từ giống đực (m)
/em.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
émeri nghĩa là đá nhám.
Nghĩa của émeri
Danh từ · giống đực
- Khoáng vật học Đá nhám.
- bouché à l'émeri(thân mật) thiển cận; ngu
- papier d'émerigiấy ráp
Dạng từ của émeri
Đi với mạo từ: un émeri · l'émeri
| Số nhiều | émeris |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ emery
Câu hỏi thường gặp
émeri nghĩa là gì?
émeri (danh từ) nghĩa là đá nhám.
émeri phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của émeri (giọng Pháp chuẩn): /em.ʁi/.
émeri là giống đực hay giống cái?
émeri là danh từ giống đực (dùng với un, le).