TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

émécher

giọng máy của trình duyệt

émécher nghĩa là Làm cho ngà ngà say, làm chuếch choáng hơi men.

Nghĩa của émécher

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Làm cho ngà ngà say, làm chuếch choáng hơi men.

Câu hỏi thường gặp

émécher nghĩa là gì?

émécher (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho ngà ngà say, làm chuếch choáng hơi men.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.