éloquence
éloquence nghĩa là sự hùng hồn, tài hùng biện, sức thuyết phục.
Nghĩa của éloquence
Danh từ · giống cái
- Sự hùng hồn, tài hùng biện.
- L'éloquence politiquetài hùng biện về chính trị
- Sức thuyết phục.
Dạng từ của éloquence
Đi với mạo từ: une éloquence · l'éloquence
| Số nhiều | éloquences |
Câu ví dụ với éloquence
- Nous fûmes émerveillés par l'éloquence du petit garçon. Chúng tôi sửng sốt trước khả năng ăn nói của thằng bé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1188224
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eloquence (the quality of artistry and persuasiveness in speech or writing)
Câu hỏi thường gặp
éloquence nghĩa là gì?
éloquence (danh từ) nghĩa là sự hùng hồn, tài hùng biện, sức thuyết phục.
éloquence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éloquence (giọng Pháp chuẩn): /e.lɔ.kɑ̃s/.
éloquence là giống đực hay giống cái?
éloquence là danh từ giống cái (dùng với une, la).