éclaboussement
danh từ giống đực (m)
/e.kla.bus.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
éclaboussement nghĩa là sự bắn, sự tóe.
Nghĩa của éclaboussement
Danh từ · giống đực
- Sự bắn, sự tóe.
Dạng từ của éclaboussement
Đi với mạo từ: un éclaboussement · l'éclaboussement
| Số nhiều | éclaboussements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éclaboussement
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
éclaboussement nghĩa là gì?
éclaboussement (danh từ) nghĩa là sự bắn, sự tóe.
éclaboussement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éclaboussement (giọng Pháp chuẩn): /e.kla.bus.mɑ̃/.
éclaboussement là giống đực hay giống cái?
éclaboussement là danh từ giống đực (dùng với un, le).