TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

écher

giọng máy của trình duyệt

écher nghĩa là Như aicher.

Nghĩa của écher

Ngoại động từ

  1. Như aicher.

Câu hỏi thường gặp

écher nghĩa là gì?

écher (ngoại động từ) nghĩa là Như aicher.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.