écharser
giọng máy của trình duyệt
écharser nghĩa là đúc thiếu tuổi.
Nghĩa của écharser
Ngoại động từ
- Đúc (tiền) thiếu tuổi.
Câu hỏi thường gặp
écharser nghĩa là gì?
écharser (ngoại động từ) nghĩa là đúc thiếu tuổi.
écharser nghĩa là đúc thiếu tuổi.
écharser (ngoại động từ) nghĩa là đúc thiếu tuổi.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.