échantillonnage
échantillonnage nghĩa là sự lấy mẫu, sự chuẩn bị mẫu, tập mẫu.
Nghĩa của échantillonnage
Danh từ · giống đực
- Sự lấy mẫu; sự chuẩn bị mẫu.
- Tập mẫu (hàng...).
- Sự chọn bộ phận mẫu (trong thống kê, trong thăm dò dư luận..).
- Như échantillon.
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự so mẫu.
Dạng từ của échantillonnage
Đi với mạo từ: un échantillonnage · l'échantillonnage
| Số nhiều | échantillonnages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échantillonnage
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với échantillonnage
- L'échantillonnage doit être effectué de manière à garantir une sélection aléatoire. Việc chọn mẫu phải được đảm bảo là hoàn toàn ngẫu nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8597632
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sampling
Câu hỏi thường gặp
échantillonnage nghĩa là gì?
échantillonnage (danh từ) nghĩa là sự lấy mẫu, sự chuẩn bị mẫu, tập mẫu.
échantillonnage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échantillonnage (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃɑ̃.ti.jɔ.naʒ/.
échantillonnage là giống đực hay giống cái?
échantillonnage là danh từ giống đực (dùng với un, le).