TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

échantillonnage

danh từ giống đực (m)
/e.ʃɑ̃.ti.jɔ.naʒ/ giọng máy của trình duyệt

échantillonnage nghĩa là sự lấy mẫu, sự chuẩn bị mẫu, tập mẫu.

Nghĩa của échantillonnage

Danh từ · giống đực

  1. Sự lấy mẫu; sự chuẩn bị mẫu.
  2. Tập mẫu (hàng...).
  3. Sự chọn bộ phận mẫu (trong thống kê, trong thăm dò dư luận..).
  4. Như échantillon.
  5. Từ cũ, nghĩa cũ Sự so mẫu.

Dạng từ của échantillonnage

Đi với mạo từ: un échantillonnage · l'échantillonnage

Số nhiềuéchantillonnages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échantillonnage

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với échantillonnage

  • L'échantillonnage doit être effectué de manière à garantir une sélection aléatoire. Việc chọn mẫu phải được đảm bảo là hoàn toàn ngẫu nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8597632

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sampling

Câu hỏi thường gặp

échantillonnage nghĩa là gì?

échantillonnage (danh từ) nghĩa là sự lấy mẫu, sự chuẩn bị mẫu, tập mẫu.

échantillonnage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của échantillonnage (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃɑ̃.ti.jɔ.naʒ/.

échantillonnage là giống đực hay giống cái?

échantillonnage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.