échalote
danh từ giống cái (f)
/e.ʃa.lɔt/ giọng máy của trình duyệt
échalote nghĩa là hành tăm.
Nghĩa của échalote
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Hành tăm.
Dạng từ của échalote
Đi với mạo từ: une échalote · l'échalote
| Số nhiều | échalotes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échalote
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shallot (Allium cepa var. aggregatum)
Câu hỏi thường gặp
échalote nghĩa là gì?
échalote (danh từ) nghĩa là hành tăm.
échalote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échalote (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃa.lɔt/.
échalote là giống đực hay giống cái?
échalote là danh từ giống cái (dùng với une, la).