échalassage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
échalassage nghĩa là sự cắm cọc leo.
Nghĩa của échalassage
Danh từ · giống đực
- Sự cắm cọc leo (cho cây).
Dạng từ của échalassage
Đi với mạo từ: un échalassage · l'échalassage
| Số nhiều | échalassages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échalassage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Furnishing with stakes.
Câu hỏi thường gặp
échalassage nghĩa là gì?
échalassage (danh từ) nghĩa là sự cắm cọc leo.
échalassage là giống đực hay giống cái?
échalassage là danh từ giống đực (dùng với un, le).