écaillement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
écaillement nghĩa là sự đánh vảy, sự tróc vảy, sự bong vảy.
Nghĩa của écaillement
Danh từ · giống đực
- Sự đánh vảy.
- Sự tróc vảy, sự bong vảy.
Dạng từ của écaillement
Đi với mạo từ: un écaillement · l'écaillement
| Số nhiều | écaillements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với écaillement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scaling; descaling
Câu hỏi thường gặp
écaillement nghĩa là gì?
écaillement (danh từ) nghĩa là sự đánh vảy, sự tróc vảy, sự bong vảy.
écaillement là giống đực hay giống cái?
écaillement là danh từ giống đực (dùng với un, le).