TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

écacher

/e.ka.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

écacher nghĩa là đập giẹp, làm bẹt đi.

Nghĩa của écacher

Ngoại động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Đập giẹp, làm bẹt đi.
    • Nez écachémũi tẹt

Chia động từ écacher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: écachéHiện tại phân từ: écachant

Hiện tại présent

  • j'écache
  • tu écaches
  • il/elle écache
  • nous écachons
  • vous écachez
  • ils/elles écachent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai écaché
  • tu as écaché
  • il/elle a écaché
  • nous avons écaché
  • vous avez écaché
  • ils/elles ont écaché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'écachais
  • tu écachais
  • il/elle écachait
  • nous écachions
  • vous écachiez
  • ils/elles écachaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'écacherai
  • tu écacheras
  • il/elle écachera
  • nous écacherons
  • vous écacherez
  • ils/elles écacheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'écacherais
  • tu écacherais
  • il/elle écacherait
  • nous écacherions
  • vous écacheriez
  • ils/elles écacheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'écache
  • que tu écaches
  • qu'il/elle écache
  • que nous écachions
  • que vous écachiez
  • qu'ils/elles écachent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'écachai
  • tu écachas
  • il/elle écacha
  • nous écachâmes
  • vous écachâtes
  • ils/elles écachèrent

Mệnh lệnh impératif

  • écache (tu)
  • écachons (nous)
  • écachez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to flatten

Câu hỏi thường gặp

écacher nghĩa là gì?

écacher (ngoại động từ) nghĩa là đập giẹp, làm bẹt đi.

écacher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của écacher (giọng Pháp chuẩn): /e.ka.ʃe/.

Chia động từ écacher ở thì hiện tại thế nào?

j'écache, tu écaches, il/elle écache, nous écachons, vous écachez, ils/elles écachent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.