ébullioscopie
danh từ giống cái (f)
/e.by.ljɔs.kɔ.pi/ giọng máy của trình duyệt
ébullioscopie nghĩa là phép nghiệm sôi.
Nghĩa của ébullioscopie
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Phép nghiệm sôi.
Dạng từ của ébullioscopie
Đi với mạo từ: une ébullioscopie · l'ébullioscopie
| Số nhiều | ébullioscopies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ébullioscopie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ebullioscopy
Câu hỏi thường gặp
ébullioscopie nghĩa là gì?
ébullioscopie (danh từ) nghĩa là phép nghiệm sôi.
ébullioscopie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ébullioscopie (giọng Pháp chuẩn): /e.by.ljɔs.kɔ.pi/.
ébullioscopie là giống đực hay giống cái?
ébullioscopie là danh từ giống cái (dùng với une, la).