ébulliométrie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
ébulliométrie nghĩa là phép đo độ sôi.
Nghĩa của ébulliométrie
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Phép đo độ sôi.
Dạng từ của ébulliométrie
Đi với mạo từ: une ébulliométrie · l'ébulliométrie
| Số nhiều | ébulliométries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ébulliométrie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ebullioscopy
Câu hỏi thường gặp
ébulliométrie nghĩa là gì?
ébulliométrie (danh từ) nghĩa là phép đo độ sôi.
ébulliométrie là giống đực hay giống cái?
ébulliométrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).