TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ébrancher

/e.bʁɑ̃.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

ébrancher nghĩa là chặt cành, tỉa cành.

Nghĩa của ébrancher

Ngoại động từ

  1. Chặt cành, tỉa cành (cây).

Chia động từ ébrancher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ébranchéHiện tại phân từ: ébranchant

Hiện tại présent

  • j'ébranche
  • tu ébranches
  • il/elle ébranche
  • nous ébranchons
  • vous ébranchez
  • ils/elles ébranchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ébranché
  • tu as ébranché
  • il/elle a ébranché
  • nous avons ébranché
  • vous avez ébranché
  • ils/elles ont ébranché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ébranchais
  • tu ébranchais
  • il/elle ébranchait
  • nous ébranchions
  • vous ébranchiez
  • ils/elles ébranchaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ébrancherai
  • tu ébrancheras
  • il/elle ébranchera
  • nous ébrancherons
  • vous ébrancherez
  • ils/elles ébrancheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ébrancherais
  • tu ébrancherais
  • il/elle ébrancherait
  • nous ébrancherions
  • vous ébrancheriez
  • ils/elles ébrancheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ébranche
  • que tu ébranches
  • qu'il/elle ébranche
  • que nous ébranchions
  • que vous ébranchiez
  • qu'ils/elles ébranchent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ébranchai
  • tu ébranchas
  • il/elle ébrancha
  • nous ébranchâmes
  • vous ébranchâtes
  • ils/elles ébranchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ébranche (tu)
  • ébranchons (nous)
  • ébranchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to debranch (to remove the branches of a tree)

Câu hỏi thường gặp

ébrancher nghĩa là gì?

ébrancher (ngoại động từ) nghĩa là chặt cành, tỉa cành.

ébrancher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ébrancher (giọng Pháp chuẩn): /e.bʁɑ̃.ʃe/.

Chia động từ ébrancher ở thì hiện tại thế nào?

j'ébranche, tu ébranches, il/elle ébranche, nous ébranchons, vous ébranchez, ils/elles ébranchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.