ébouriffé
/e.bu.ʁi.fe/ giọng máy của trình duyệt
ébouriffé nghĩa là bù xù, lởm chởm.
Nghĩa của ébouriffé
Tính từ
- Bù xù.
- Cheveux ébourifféstóc bù xù
- Lởm chởm.
Dạng từ của ébouriffé
| Số nhiều | ébouriffés |
| Giống cái | ébouriffée |
| Giống cái số nhiều | ébouriffées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ébouriffé
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tousled, disheveled, untidy
Câu hỏi thường gặp
ébouriffé nghĩa là gì?
ébouriffé (tính từ) nghĩa là bù xù, lởm chởm.
ébouriffé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ébouriffé (giọng Pháp chuẩn): /e.bu.ʁi.fe/.