ébouillantage
danh từ giống đực (m)
/ebujɑ̃taʒ/ giọng máy của trình duyệt
ébouillantage nghĩa là sự trụng nước sôi, sự giội nước sôi.
Nghĩa của ébouillantage
Danh từ · giống đực
- Sự trụng nước sôi, sự giội nước sôi.
Dạng từ của ébouillantage
Đi với mạo từ: un ébouillantage · l'ébouillantage
Câu hỏi thường gặp
ébouillantage nghĩa là gì?
ébouillantage (danh từ) nghĩa là sự trụng nước sôi, sự giội nước sôi.
ébouillantage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ébouillantage (giọng Pháp chuẩn): /ebujɑ̃taʒ/.
ébouillantage là giống đực hay giống cái?
ébouillantage là danh từ giống đực (dùng với un, le).