TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ébouer

/e.bwe/ giọng máy của trình duyệt

ébouer nghĩa là vét bùn.

Nghĩa của ébouer

Ngoại động từ

  1. Vét bùn (đường).
    • Ebouer la ruevét bùn đường phố

Chia động từ ébouer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ébouéHiện tại phân từ: ébouant

Hiện tại présent

  • j'éboue
  • tu éboues
  • il/elle éboue
  • nous ébouons
  • vous ébouez
  • ils/elles ébouent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai éboué
  • tu as éboué
  • il/elle a éboué
  • nous avons éboué
  • vous avez éboué
  • ils/elles ont éboué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ébouais
  • tu ébouais
  • il/elle ébouait
  • nous ébouions
  • vous ébouiez
  • ils/elles ébouaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ébouerai
  • tu éboueras
  • il/elle ébouera
  • nous ébouerons
  • vous ébouerez
  • ils/elles éboueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ébouerais
  • tu ébouerais
  • il/elle ébouerait
  • nous ébouerions
  • vous éboueriez
  • ils/elles éboueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'éboue
  • que tu éboues
  • qu'il/elle éboue
  • que nous ébouions
  • que vous ébouiez
  • qu'ils/elles ébouent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ébouai
  • tu ébouas
  • il/elle éboua
  • nous ébouâmes
  • vous ébouâtes
  • ils/elles ébouèrent

Mệnh lệnh impératif

  • éboue (tu)
  • ébouons (nous)
  • ébouez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to clean up

Câu hỏi thường gặp

ébouer nghĩa là gì?

ébouer (ngoại động từ) nghĩa là vét bùn.

ébouer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ébouer (giọng Pháp chuẩn): /e.bwe/.

Chia động từ ébouer ở thì hiện tại thế nào?

j'éboue, tu éboues, il/elle éboue, nous ébouons, vous ébouez, ils/elles ébouent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.