wagon-citerne
danh từ giống đực (m)
/va.ɡɔ̃.si.tɛʁn/ giọng máy của trình duyệt
wagon-citerne nghĩa là toa két.
Nghĩa của wagon-citerne
Danh từ · giống đực
- Đường sắt Toa két, toa xitec.
Dạng từ của wagon-citerne
Đi với mạo từ: un wagon-citerne · le wagon-citerne
| Số nhiều | wagons-citernes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wagon-citerne
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tank car; tank wagon
Câu hỏi thường gặp
wagon-citerne nghĩa là gì?
wagon-citerne (danh từ) nghĩa là toa két.
wagon-citerne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wagon-citerne (giọng Pháp chuẩn): /va.ɡɔ̃.si.tɛʁn/.
wagon-citerne là giống đực hay giống cái?
wagon-citerne là danh từ giống đực (dùng với un, le).