vulgarisme
danh từ giống đực (m)
/vylgaʁizm/ giọng máy của trình duyệt
vulgarisme nghĩa là từ ngữ dung tục.
Nghĩa của vulgarisme
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Từ ngữ dung tục.
Dạng từ của vulgarisme
Đi với mạo từ: un vulgarisme · le vulgarisme
| Số nhiều | vulgarismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vulgarism
Câu hỏi thường gặp
vulgarisme nghĩa là gì?
vulgarisme (danh từ) nghĩa là từ ngữ dung tục.
vulgarisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vulgarisme (giọng Pháp chuẩn): /vylgaʁizm/.
vulgarisme là giống đực hay giống cái?
vulgarisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).