TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

violoner

giọng máy của trình duyệt

violoner nghĩa là chơi đàn viôlông, chơi viôlông.

Nghĩa của violoner

Nội động từ

  1. Thân mật Chơi đàn viôlông.

Ngoại động từ

  1. Thân mật Chơi (bằng đàn) viôlông.
    • Violoner un airchơi viôlông một điệu nhạc

Chia động từ violoner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: violonéHiện tại phân từ: violonant

Hiện tại présent

  • je violone
  • tu violones
  • il/elle violone
  • nous violonons
  • vous violonez
  • ils/elles violonent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai violoné
  • tu as violoné
  • il/elle a violoné
  • nous avons violoné
  • vous avez violoné
  • ils/elles ont violoné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je violonais
  • tu violonais
  • il/elle violonait
  • nous violonions
  • vous violoniez
  • ils/elles violonaient

Tương lai đơn futur simple

  • je violonerai
  • tu violoneras
  • il/elle violonera
  • nous violonerons
  • vous violonerez
  • ils/elles violoneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je violonerais
  • tu violonerais
  • il/elle violonerait
  • nous violonerions
  • vous violoneriez
  • ils/elles violoneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je violone
  • que tu violones
  • qu'il/elle violone
  • que nous violonions
  • que vous violoniez
  • qu'ils/elles violonent

Quá khứ đơn passé simple

  • je violonai
  • tu violonas
  • il/elle violona
  • nous violonâmes
  • vous violonâtes
  • ils/elles violonèrent

Mệnh lệnh impératif

  • violone (tu)
  • violonons (nous)
  • violonez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to play the violin; especially, to play poorly, to fiddle

Câu hỏi thường gặp

violoner nghĩa là gì?

violoner (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chơi đàn viôlông, chơi viôlông.

Chia động từ violoner ở thì hiện tại thế nào?

je violone, tu violones, il/elle violone, nous violonons, vous violonez, ils/elles violonent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.