vinicole
/vi.ni.kɔl/ giọng máy của trình duyệt
vinicole nghĩa là sản xuất rượu vang.
Nghĩa của vinicole
Tính từ
- Sản xuất rượu vang.
- Pays vinicolexứ sản xuất rượu vang
Dạng từ của vinicole
| Số nhiều | vinicoles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ wine production
Câu hỏi thường gặp
vinicole nghĩa là gì?
vinicole (tính từ) nghĩa là sản xuất rượu vang.
vinicole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vinicole (giọng Pháp chuẩn): /vi.ni.kɔl/.