Trau lại tiếng Pháp là gì?
"trau lại" trong tiếng Pháp là retravailler (nội động từ).
retravailler Nội động từ
/ʁət.ʁa.va.je/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia công lại, trau lại.
- Retravailler à un ouvrage gia công lại một tác phẩm
Câu hỏi thường gặp
Trau lại tiếng Pháp là gì?
"trau lại" trong tiếng Pháp là retravailler (nội động từ).