Tái bầu tiếng Pháp là gì?
"tái bầu" trong tiếng Pháp là réélire (ngoại động từ).
réélire Ngoại động từ
/ʁe.e.liʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bầu lại.
- Réélire un député bầu lại một nghị sĩ
Câu hỏi thường gặp
Tái bầu tiếng Pháp là gì?
"tái bầu" trong tiếng Pháp là réélire (ngoại động từ).