Sự kiến thiết lại tiếng Pháp là gì?
"sự kiến thiết lại" trong tiếng Pháp là reconstruction (danh từ).
reconstruction Danh từ · giống cái
/ʁə.kɔ̃s.tʁyk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự xây dựng lại, sự kiến thiết lại.
Xem đầy đủ từ "reconstruction": giống, cách chia, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Sự kiến thiết lại tiếng Pháp là gì?
"sự kiến thiết lại" trong tiếng Pháp là reconstruction (danh từ).