Chuẩn hoá tiếng Pháp là gì?
"chuẩn hoá" trong tiếng Pháp là normaliser (ngoại động từ), standardiser (tính từ).
normaliser Ngoại động từ
/nɔʁ.ma.li.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuẩn hóa.
- Normaliser l'écartement de voies ferrées chuẩn hóa khoảng cách đường ray
standardiser Tính từ
/stɑ̃.daʁ.di.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu chuẩn hóa.
Câu hỏi thường gặp
Chuẩn hoá tiếng Pháp là gì?
"chuẩn hoá" trong tiếng Pháp là normaliser (ngoại động từ), standardiser (tính từ).