Chứng liệt tiếng Pháp là gì?
"chứng liệt" trong tiếng Pháp là paralysie (danh từ).
paralysie Danh từ · giống cái
/pa.ʁa.li.zi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứng liệt.
- Paralysie d'une moitié du corps chứng liệt nửa người, chứng bán thân bất toại
- Paralysie faciale chứng liệt mặt
Câu hỏi thường gặp
Chứng liệt tiếng Pháp là gì?
"chứng liệt" trong tiếng Pháp là paralysie (danh từ).