Châm lại tiếng Pháp là gì?
"châm lại" trong tiếng Pháp là rallumer (ngoại động từ).
rallumer Ngoại động từ
/ʁa.ly.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Châm lại, nhen lại.
- Rallumer une cigarette châm lại điếu thuốc
- Rallumer le mouvement (nghĩa bóng) nhen lại phong trào
Câu hỏi thường gặp
Châm lại tiếng Pháp là gì?
"châm lại" trong tiếng Pháp là rallumer (ngoại động từ).