Bao phủ tiếng Pháp là gì?
"bao phủ" trong tiếng Pháp là envelopper (ngoại động từ).
envelopper Ngoại động từ
/ɑ̃.vlɔ.pe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao, bọc, bao phủ, che phủ, trùm lên.
- Envelopper dans du papier bọc trong giấy
- l'ombre m'enveloppe bóng tối trùm lên tôi
Câu hỏi thường gặp
Bao phủ tiếng Pháp là gì?
"bao phủ" trong tiếng Pháp là envelopper (ngoại động từ).