Bình phong tiếng Pháp là gì?
"bình phong" trong tiếng Pháp là paravent (danh từ).
paravent Danh từ · giống đực
/pa.ʁa.vɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình phong.
- Se déshabiller derrière un paravent cởi quần áo sau bức bình phong
- Servir de paravent à quelqu'un (nghĩa bóng) làm bình phong cho ai
Câu hỏi thường gặp
Bình phong tiếng Pháp là gì?
"bình phong" trong tiếng Pháp là paravent (danh từ).