Bà cố tiếng Pháp là gì?
"bà cố" trong tiếng Pháp là arrière-grand-mère (danh từ).
arrière-grand-mère Danh từ · giống cái
/a.ʁjɛʁ.ɡʁɑ̃.mɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cụ bà (sinh ra ông hoặc bà).
Xem đầy đủ từ "arrière-grand-mère": giống, cách chia, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Bà cố tiếng Pháp là gì?
"bà cố" trong tiếng Pháp là arrière-grand-mère (danh từ).