Đua tiếng Pháp là gì?
"đua" trong tiếng Pháp là rivaliser (nội động từ).
rivaliser Nội động từ
/ʁi.va.li.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cạnh tranh, tranh đua, đua.
- Rivaliser d'esprit đua trí
- Rivaliser d'efforts avec quelqu'un đua sức với ai
Câu hỏi thường gặp
Đua tiếng Pháp là gì?
"đua" trong tiếng Pháp là rivaliser (nội động từ).