TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

veinette

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

veinette nghĩa là bút tô giả vân, vỉa nhỏ, vỉa than nhỏ.

Nghĩa của veinette

Danh từ · giống cái

  1. Bút tô giả vân.
  2. Ngành mỏ Vỉa nhỏ, vỉa than nhỏ.

Dạng từ của veinette

Đi với mạo từ: une veinette · la veinette

Câu hỏi thường gặp

veinette nghĩa là gì?

veinette (danh từ) nghĩa là bút tô giả vân, vỉa nhỏ, vỉa than nhỏ.

veinette là giống đực hay giống cái?

veinette là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.