TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

valleuse

danh từ giống cái (f)
/va.løz/ giọng máy của trình duyệt

valleuse nghĩa là thung vách đá.

Nghĩa của valleuse

Danh từ · giống cái

  1. Địa lý, địa chất Thung vách đá.

Dạng từ của valleuse

Đi với mạo từ: une valleuse · la valleuse

Câu hỏi thường gặp

valleuse nghĩa là gì?

valleuse (danh từ) nghĩa là thung vách đá.

valleuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của valleuse (giọng Pháp chuẩn): /va.løz/.

valleuse là giống đực hay giống cái?

valleuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.