TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vagabonder

/va.ɡa.bɔ̃.de/ giọng máy của trình duyệt

vagabonder nghĩa là đi lang thang, lêu lổng.

Nghĩa của vagabonder

Nội động từ

  1. Đi lang thang, lêu lổng.
    • Il vagabondait sur les cheminsnó đi lang thang trên các nẻo đường
  2. Nghĩa bóng Nhảy từ việc này sang việc khác.
    • écrivain qui vagabonde d'un sujet à l'autrenhà văn nhảy từ vấn đề này sang vấn đề khác

Chia động từ vagabonder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vagabondéHiện tại phân từ: vagabondant

Hiện tại présent

  • je vagabonde
  • tu vagabondes
  • il/elle vagabonde
  • nous vagabondons
  • vous vagabondez
  • ils/elles vagabondent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vagabondé
  • tu as vagabondé
  • il/elle a vagabondé
  • nous avons vagabondé
  • vous avez vagabondé
  • ils/elles ont vagabondé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vagabondais
  • tu vagabondais
  • il/elle vagabondait
  • nous vagabondions
  • vous vagabondiez
  • ils/elles vagabondaient

Tương lai đơn futur simple

  • je vagabonderai
  • tu vagabonderas
  • il/elle vagabondera
  • nous vagabonderons
  • vous vagabonderez
  • ils/elles vagabonderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je vagabonderais
  • tu vagabonderais
  • il/elle vagabonderait
  • nous vagabonderions
  • vous vagabonderiez
  • ils/elles vagabonderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je vagabonde
  • que tu vagabondes
  • qu'il/elle vagabonde
  • que nous vagabondions
  • que vous vagabondiez
  • qu'ils/elles vagabondent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vagabondai
  • tu vagabondas
  • il/elle vagabonda
  • nous vagabondâmes
  • vous vagabondâtes
  • ils/elles vagabondèrent

Mệnh lệnh impératif

  • vagabonde (tu)
  • vagabondons (nous)
  • vagabondez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của vagabonder

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to walk about, wander; to roam, wander, walk the earth

Câu hỏi thường gặp

vagabonder nghĩa là gì?

vagabonder (nội động từ) nghĩa là đi lang thang, lêu lổng.

vagabonder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vagabonder (giọng Pháp chuẩn): /va.ɡa.bɔ̃.de/.

Chia động từ vagabonder ở thì hiện tại thế nào?

je vagabonde, tu vagabondes, il/elle vagabonde, nous vagabondons, vous vagabondez, ils/elles vagabondent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.