vénéréologie
danh từ giống cái (f)
/ve.ne.ʁe.ɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
vénéréologie nghĩa là khoa hoa liễu.
Nghĩa của vénéréologie
Danh từ · giống cái
- Y học Khoa hoa liễu.
Dạng từ của vénéréologie
Đi với mạo từ: une vénéréologie · la vénéréologie
| Số nhiều | vénéréologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ venereology
Câu hỏi thường gặp
vénéréologie nghĩa là gì?
vénéréologie (danh từ) nghĩa là khoa hoa liễu.
vénéréologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vénéréologie (giọng Pháp chuẩn): /ve.ne.ʁe.ɔ.lɔ.ʒi/.
vénéréologie là giống đực hay giống cái?
vénéréologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).