uromètre
danh từ giống đực (m)
/y.ʁɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
uromètre nghĩa là niệu kế.
Nghĩa của uromètre
Danh từ · giống đực
- Niệu kế.
Dạng từ của uromètre
Đi với mạo từ: un uromètre · l'uromètre
| Số nhiều | uromètres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uromètre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ urometer
Câu hỏi thường gặp
uromètre nghĩa là gì?
uromètre (danh từ) nghĩa là niệu kế.
uromètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uromètre (giọng Pháp chuẩn): /y.ʁɔ.mɛtʁ/.
uromètre là giống đực hay giống cái?
uromètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).