urine
urine nghĩa là nước tiểu, nước đái.
Nghĩa của urine
Danh từ · giống cái
- Nước tiểu, nước đái.
Dạng từ của urine
Đi với mạo từ: une urine · l'urine
| Số nhiều | urines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với urine
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với urine
- Faisons une analyse d'urine. Chúng ta hãy thử nước tiểu.Tatoeba #181944
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ urine
Câu hỏi thường gặp
urine nghĩa là gì?
urine (danh từ) nghĩa là nước tiểu, nước đái.
urine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của urine (giọng Pháp chuẩn): /y.ʁin/.
urine là giống đực hay giống cái?
urine là danh từ giống cái (dùng với une, la).