turf
danh từ giống đực (m)
/tyʁf/ giọng máy của trình duyệt
turf nghĩa là bãi quần ngựa, trường đua ngựa, việc đua ngựa.
Nghĩa của turf
Danh từ · giống đực
- Bãi quần ngựa, trường đua ngựa.
- Việc đua ngựa.
Dạng từ của turf
Đi với mạo từ: un turf · le turf
| Số nhiều | turfs |
Câu hỏi thường gặp
turf nghĩa là gì?
turf (danh từ) nghĩa là bãi quần ngựa, trường đua ngựa, việc đua ngựa.
turf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turf (giọng Pháp chuẩn): /tyʁf/.
turf là giống đực hay giống cái?
turf là danh từ giống đực (dùng với un, le).