TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tuberculination

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

tuberculination nghĩa là sự gây nhiễm lao.

Nghĩa của tuberculination

Danh từ · giống cái

  1. Thú y học Sự gây nhiễm lao.

Dạng từ của tuberculination

Đi với mạo từ: une tuberculination · la tuberculination

Câu hỏi thường gặp

tuberculination nghĩa là gì?

tuberculination (danh từ) nghĩa là sự gây nhiễm lao.

tuberculination là giống đực hay giống cái?

tuberculination là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.