tubérisation
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
tubérisation nghĩa là sự hóa củ.
Nghĩa của tubérisation
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Sự hóa củ.
Dạng từ của tubérisation
Đi với mạo từ: une tubérisation · la tubérisation
| Số nhiều | tubérisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tuberization
Câu hỏi thường gặp
tubérisation nghĩa là gì?
tubérisation (danh từ) nghĩa là sự hóa củ.
tubérisation là giống đực hay giống cái?
tubérisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).