TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

truquer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tʁy.ke/ giọng máy của trình duyệt

truquer nghĩa là làm giả, giả mạo, tiến hành gian lận, dùng mánh khóe.

Nghĩa của truquer

Ngoại động từ

  1. Làm giả, giả mạo.
    • Truquer un vase antiquelàm giả một lọ cổ
    • Truquer un textegiả mạo một văn bản
  2. Tiến hành gian lận.
    • Truquer les électionsgian lận trong bầu cử

Nội động từ

  1. Dùng mánh khóe, dùng mẹo gian.

Chia động từ truquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: truquéHiện tại phân từ: truquant

Hiện tại présent

  • je truque
  • tu truques
  • il/elle truque
  • nous truquons
  • vous truquez
  • ils/elles truquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai truqué
  • tu as truqué
  • il/elle a truqué
  • nous avons truqué
  • vous avez truqué
  • ils/elles ont truqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je truquais
  • tu truquais
  • il/elle truquait
  • nous truquions
  • vous truquiez
  • ils/elles truquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je truquerai
  • tu truqueras
  • il/elle truquera
  • nous truquerons
  • vous truquerez
  • ils/elles truqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je truquerais
  • tu truquerais
  • il/elle truquerait
  • nous truquerions
  • vous truqueriez
  • ils/elles truqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je truque
  • que tu truques
  • qu'il/elle truque
  • que nous truquions
  • que vous truquiez
  • qu'ils/elles truquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je truquai
  • tu truquas
  • il/elle truqua
  • nous truquâmes
  • vous truquâtes
  • ils/elles truquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • truque (tu)
  • truquons (nous)
  • truquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với truquer

  • combat de boxe truqué — cuộc đấu quyền Anh xếp đặt trước
  • scène truquée — (sân khấu) cảnh phông có dùng kỹ xảo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tamper with, to fiddle, to falsify; to trick; to fix, rig (e.g. elections, a sports match)

Câu hỏi thường gặp

truquer nghĩa là gì?

truquer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm giả, giả mạo, tiến hành gian lận, dùng mánh khóe.

truquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của truquer (giọng Pháp chuẩn): /tʁy.ke/.

Chia động từ truquer ở thì hiện tại thế nào?

je truque, tu truques, il/elle truque, nous truquons, vous truquez, ils/elles truquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.