tronçonneur
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tʁɔ̃.sɔ.nøz/ giọng máy của trình duyệt
tronçonneur nghĩa là thợ máy xẻ khúc.
Nghĩa của tronçonneur
Danh từ · giống đực
- Thợ máy xẻ khúc.
Dạng từ của tronçonneur
Đi với mạo từ: un tronçonneur · le tronçonneur
| Số nhiều | tronçonneuses |
Câu hỏi thường gặp
tronçonneur nghĩa là gì?
tronçonneur (danh từ) nghĩa là thợ máy xẻ khúc.
tronçonneur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tronçonneur (giọng Pháp chuẩn): /tʁɔ̃.sɔ.nøz/.
tronçonneur là giống đực hay giống cái?
tronçonneur là danh từ giống đực (dùng với un, le).