TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tripang

danh từ giống đực (m)
/tʁi.pɑ̃nj/ giọng máy của trình duyệt

tripang nghĩa là hải sâm.

Nghĩa của tripang

Danh từ · giống đực

  1. Thương nghiệp Hải sâm.

Dạng từ của tripang

Đi với mạo từ: un tripang · le tripang

Số nhiềutripangs

Câu hỏi thường gặp

tripang nghĩa là gì?

tripang (danh từ) nghĩa là hải sâm.

tripang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tripang (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.pɑ̃nj/.

tripang là giống đực hay giống cái?

tripang là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.