trinitrotoluène
danh từ giống đực (m)
/tʁi.ni.tʁo.tɔ.lɥɛn/ giọng máy của trình duyệt
trinitrotoluène nghĩa là Trinitrotoluen.
Nghĩa của trinitrotoluène
Danh từ · giống đực
- Hóa học Trinitrotoluen.
Dạng từ của trinitrotoluène
Đi với mạo từ: un trinitrotoluène · le trinitrotoluène
| Số nhiều | trinitrotoluènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trinitrotoluene
Câu hỏi thường gặp
trinitrotoluène nghĩa là gì?
trinitrotoluène (danh từ) nghĩa là Trinitrotoluen.
trinitrotoluène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trinitrotoluène (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.ni.tʁo.tɔ.lɥɛn/.
trinitrotoluène là giống đực hay giống cái?
trinitrotoluène là danh từ giống đực (dùng với un, le).