trilogie
danh từ giống cái (f)
/tʁi.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
trilogie nghĩa là tác phẩm bộ ba, bi kịch bộ ba.
Nghĩa của trilogie
Danh từ · giống cái
- Văn học Tác phẩm bộ ba.
- Sử học Bi kịch bộ ba (cổ Hy Lạp).
Dạng từ của trilogie
Đi với mạo từ: une trilogie · la trilogie
| Số nhiều | trilogies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trilogy
Câu hỏi thường gặp
trilogie nghĩa là gì?
trilogie (danh từ) nghĩa là tác phẩm bộ ba, bi kịch bộ ba.
trilogie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trilogie (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.lɔ.ʒi/.
trilogie là giống đực hay giống cái?
trilogie là danh từ giống cái (dùng với une, la).