trilobite
danh từ giống đực (m)
/tʁi.lɔ.bit/ giọng máy của trình duyệt
trilobite nghĩa là bộ ba thùy, lớp bọ ba thùy.
Nghĩa của trilobite
Danh từ · giống đực
- Động vật học Bộ ba thùy (hóa thạch).
- Số nhiều Lớp bọ ba thùy.
Dạng từ của trilobite
Đi với mạo từ: un trilobite · le trilobite
| Số nhiều | trilobites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trilobite
Câu hỏi thường gặp
trilobite nghĩa là gì?
trilobite (danh từ) nghĩa là bộ ba thùy, lớp bọ ba thùy.
trilobite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trilobite (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.lɔ.bit/.
trilobite là giống đực hay giống cái?
trilobite là danh từ giống đực (dùng với un, le).