trille
danh từ giống đực (m)
/tʁij/ giọng máy của trình duyệt
trille nghĩa là sự láy rền.
Nghĩa của trille
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Sự láy rền.
Dạng từ của trille
Đi với mạo từ: un trille · le trille
| Số nhiều | trilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trill
- Danh từ trillium (Trillium): either the plant or the flower
Câu hỏi thường gặp
trille nghĩa là gì?
trille (danh từ) nghĩa là sự láy rền.
trille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trille (giọng Pháp chuẩn): /tʁij/.
trille là giống đực hay giống cái?
trille là danh từ giống đực (dùng với un, le).