trichophyton
danh từ giống đực (m)
/tʁi.kɔ.fi.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
trichophyton nghĩa là nấm chốc đầu.
Nghĩa của trichophyton
Danh từ · giống đực
- Nấm chốc đầu.
Dạng từ của trichophyton
Đi với mạo từ: un trichophyton · le trichophyton
| Số nhiều | trichophytons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trichophyton
Câu hỏi thường gặp
trichophyton nghĩa là gì?
trichophyton (danh từ) nghĩa là nấm chốc đầu.
trichophyton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trichophyton (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.kɔ.fi.tɔ̃/.
trichophyton là giống đực hay giống cái?
trichophyton là danh từ giống đực (dùng với un, le).